Tìm hiểu về những ngân hàng quốc tế lớn nhất Việt Nam có thể bạn chưa biết

Có thể nói các ngân hàng hiện đang hoạt động ở Việt Nam đều có năng lực tài chính trong nước trong nước nói chung và quốc tế nói riêng. Vậy đâu là những ngân hàng quốc tế đang hoạt động ở Việt Nam thì chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu qua bài viết ngày hôm nay nhé!

Top những ngân hàng quốc tế lớn nhất Việt Nam

Theo nghị định của chính phủ ngân hàng nước ngoài là những đơn vị ngân hàng của quốc tế, không có tư cách pháp nhân nhưng được ngân hàng nhà nước đảm bảo và chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ cũng như cam kết của chi nhánh tại Việt Nam. Đây là những ngân hàng được thành lập theo pháp luật của quốc tế và có những hoạt động chủ yếu và thường xuyên chính là các dịch vụ liên quan đến tài chính.

Ngân hàng quốc tế HSBC

Đây chính là một trong những ngân hàng sở hữu số vốn 100% là của nước ngoài, cụ thể là của Hồng Kông và Thượng Hải đã được thành lập và đi vào hoạt động tại Việt Nam vào tháng 1 năm 2009. Hiện tại thì ngân hàng quốc tế HSBC là ngân hàng nước ngoài lớn nhất Việt nam với số vốn điều lệ rất lớn chừng gần 8.000 tỷ đồng. Về mật độ phân bố thì ngân hàng hiện tại đang có hai chi nhánh, năm phòng giao dịch tại TP. Hồ Chí Minh. Một chi nhánh, ba phòng giao dịch, một quỹ tiết kiệm tại Hà Nội và ba chi nhánh tại Bình Dương, Cần Thơ, Đà Nẵng.

ngan-hang-quoc-te-o-viet-nam-1

Ngân hàng quốc tế HSBC

Các gói sản phẩm của ngân hàng quốc tế HSBC bao gồm:

+ Thẻ tín dụng

+ Cho vay mua nhà

+ Bảo hiểm

+ Đầu tư bất động sản

+…

Bảng lãi suất vay hiện tại của ngân hàng quốc tế HSBC 

Tính trên số dư nợ cố định ở mức lãi suất 9%/năm.

ThángNợ gốcTiền lãiSố tiền phải trả
15.000.000443.8365.443.836
25.000.000443.8365.443.836
35.000.000443.8365.443.836
45.000.000443.8365.443.836
55.000.000443.8365.443.836
65.000.000443.8365.443.836
75.000.000443.8365.443.836
85.000.000443.8365,443,836
95.000.000443.8365.443.836
105.000.000443.8365.443.836
115.000.000443.8365.443.836
125.000.000443.8365.443.836
Tổng số60.000.0005.326.02765.326.027
Tính trên số dư nợ giảm dần ở mức lãi suất 15,99%/năm
ThángNợ gốcTiền lãiSố tiền phải trả
14.576.165788.5485.443.568
24.763.722727.3705.443.568
34.799.962665.3875.443.568
44.840.852602.5905.443.568
54.868.533538.9685.443.568
64.984.294474.5095.443.568
75.020.310409.2035.443.568
85.088.488343.0395.443.568
95.166.818276.0065.443.568
105.213.838208.0915.443.568
115.312.600139.2845.443.568
125.364.41869.5735.363.325
Tổng số60.000.0005.242.56865.242.568

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm hiện tại của ngân hàng quốc tế HSBC 

Lãi suất kỳ hạn và không kỳ hạn tương ứng với các sản phẩm gửi tiết kiệm tại HSBC trên là như sau: 

Tiền gửi VNĐ
Kỳ hạnLãi cuối kỳLãi hàng tháng
7 ngày0.10 
14 ngày0.10 
21 ngày0.10 
100 ngày1.25 
200 ngày1.75 
300 ngày1.75 
1 tháng0.500.50
2 tháng0.500.50
3 tháng1.251.25
4 tháng1.251.25
5 tháng1.251.25
6 tháng1.751.74
7 tháng1.751.74
8 tháng1.751.74
9 tháng1.751.74
10 tháng1.751.74
11 tháng1.751.74
12 tháng2.752.72
18 tháng2.752.70
24 tháng2.752.68
36 tháng2.752.65

 

Tài khoản tiền gửi trực tuyến

 < VND 20 triệu>= VND 20 triệu
Không kỳ hạn0.100.50

 

Lãi suất tiết kiệm ngoại tệ

Nhận lãi hàng tháng

Kỳ hạnVNDUSDEUR          GBP          AUDCADJPYHKDSGD
1 tháng0.500.000.010.010.190.700.010.600.01
2 tháng0.500.000.010.010.320.800.010.880.01
3 tháng1.250.000.010.010.410.750.010.990.01
4 tháng1.25        
5 tháng1.25        
6 tháng1.740.000.010.090.070.690.010.740.01
7 tháng1.74        
8 tháng1.74        
9 tháng1.740.000.010.180.140.810.010.750.01
10 tháng1.74        
11 tháng1.74        
12 tháng2.720.000.010.240.190.910.010.800.01
18 tháng2.70        
24 tháng2.68        
36 tháng2.65        

 

  Nhận lãi cuối kỳ

Kỳ hạnVNDUSDEUR          GBP          AUDCADJPYHKDSGD
7 ngày0.100.000.010.010.010.090.010.330.01
14 ngày0.100.000.010.010.010.130.010.420.01
21 ngày0.10        
100 ngày1.25        
200 ngày1.75        
300 ngày1.75        
1 tháng0.500.000.010.010.190.700.010.600.01
2 tháng0.500.000.010.010.320.800.010.880.01
3 tháng1.250.000.010.010.410.750.010.990.01
4 tháng1.25        
5 tháng1.25        
6 tháng1.750.000.010.090.070.690.010.740.01
7 tháng1.75        
8 tháng1.75        
9 tháng1.750.000.010.180.140.810.010.750.01
10 tháng1.75        
11 tháng1.75        
12 tháng2.750.000.010.240.190.910.010.800.01
18 tháng2.75        
24 tháng2.75        
36 tháng2.75        

Ngân hàng quốc tế ANZ Việt Nam (ANZ Bank)

Năm 2008, Ngân hàng ANZ (Australia and New Zealand Banking Group Limited) được cấp giấy phép thành lập ngân hàng thương mại có 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam. Với mạng lưới ngân hàng gồm 8 chi nhánh và phòng giao dịch, 1 quỹ tiết kiệm tại hai thành phố Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh cùng 2 văn phòng đại diện tại Cần Thơ và Bình Dương.

Vào năm 2013, ANZ vinh dự nhận được giải thưởng “Ngân Hàng Bán Lẻ Tốt Nhất Việt Nam” do Tạp chí The Asian Banker trao tặng.

ngan-hang-quoc-te-o-viet-nam-2

Ngân hàng quốc tế ANZ Việt Nam (ANZ Bank)

Các gói sản phẩm của ngân hàng quốc tế Ngân hàng quốc tế ANZ Việt Nam bao gồm:

+ Thẻ tín dụng

+ Bảo hiểm

+ Ngân hàng điện tử

+ Tài khoản tiền gửi

+ Cho vay 

+…

Bảng lãi suất vay hiện tại của ngân hàng quốc tế ANZ Việt Nam

KỲ TRẢ LÃISỐ TIỀN TRẢ HÀNG THÁNGLÃIGỐCSỐ DƯ
110.000.0001.666.6678.333.33391.666.667
29.861.1111.527.7788.333.33383.333.334
39.722.2221.388.8898.333.33375.000.001
49.583.3331.250.0008.333.33366.666.668
59.444.4441.111.1118.333.33358.333.335
69.305.555972.228.333.33350.000.002
79.166.666833.338.333.33341.666.669
89.027.777694.448.333.33333.333.336
98.888.889555.568.333.33325.000.003
108.750.000416.678.333.33316.666.670
118.611.111277.788.333.3338.333.337
128.472.222138.898.333.3330

 

Bảng lãi suất tiết kiệm hiện tại của ngân hàng quốc tế ANZ Việt Nam

ngan-hang-quoc-te-o-viet-nam-3

Đối với lãi suất tiền gửi cho doanh nghiệp tại ngân hàng ANZ gồm có lãi tiền gửi thanh toán doanh nghiệp, tài khoản quản lý tiền mặt và tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn. Loại tiền gửi này bao gồm VNĐ, USD và các loại ngoại tệ khác, miễn phí rút tiền đối với tài khoản VNĐ, miễn phí nhận và chuyển tiền trong nước,…

Ngân hàng quốc tế Shinhan Bank

Shinhan là một tập đoàn tài chính tiên phong về việc nắm giữ tài chính tại Hàn Quốc, được thành lập trên nền tảng của Ngân hàng Shinhan, Quỹ đầu tư Shinhan và Công ty Quản lý đầu tư Shinhan. Năm 1993, Ngân hàng này mở chi nhánh đầu tiên tại Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh, và trở thành một trong những người tiên phong trong việc đẩy mạnh mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Hàn Quốc.

Hiện tại, mạng lưới hoạt động của ngân hàng Shinhan Việt Nam bao gồm 1 trụ sở chính, 18 chi nhánh và phòng giao dịch tại TP.Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, Thái Nguyên, Hải Phòng và Bắc Ninh.

ngan-hang-quoc-te-o-viet-nam-4

Ngân hàng quốc tế Shinhan Bank

Các gói sản phẩm của ngân hàng quốc tế Ngân hàng quốc tế Shinhan Bank bao gồm:

+ Thẻ tín dụng

+ Bảo hiểm

+ Ngân hàng điện tử

+ Tài khoản tiền gửi

+ Cho vay 

+…

Bảng lãi suất vay hiện tại của ngân hàng quốc tế Shinhan Bank

ThángSố gốc còn lạiGốcLãiTổng gốc + lãi
0200.000.000   
1183.333.33316.666.6671.600.00018.266.667
2166.666.66716.666.6671.466.66718.133.333
3150.000.00016.666.6671.333.33318.000.000
4133.333.33316.666.6671.200.00017.866.667
5116.666.66716.666.6671.066.66717.733.333
6100.000.00016.666.667933.33317.600.000
783.333.33316.666.667800.00017.466.667
866.666.66716.666.667666.66717.333.333
950.000.00016.666.667533.33317.200.000
1033.333.33316.666.667400.00017.066.667
1116.666.66716.666.667266.66716.933.333
12016.666.667133.33316.800.000
Tổng 200.000.00010.400.000210.400.000

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm hiện tại của ngân hàng quốc tế Shinhan Bank

  VNDAUD
Kỳ hạnNhận lãiTại quầyInternet Tại quầyInternet 
1 tuầnCuối kỳ0.30.30.10.1
2 tuầnCuối kỳ0.30.30.10.1
3 tuầnCuối kỳ0.30.30.10.1
1 thángCuối kỳ3.504.000.650.65
2  thángHàng tháng3.504.00  
Cuối kỳ 3.604.100.650.65
3  thángHàng tháng3.804.3  
Cuối kỳ 3.904.20.650.65
4  thángHàng tháng3.80N/A  
Cuối kỳ 3.904.400.650.65
5  thángHàng tháng3.80N/A  
Cuối kỳ 3.904.400.650.65
6  thángHàng tháng4.304.80  
Cuối kỳ 4.404.900.6510.65
9  thángHàng tháng4.505.00  
Cuối kỳ 4.605.100.650.65
12  thángHàng tháng5.105.60  
Cuối kỳ 5.305.800.60​​​0.60​​​
18  thángHàng tháng5.105.60  
Cuối kỳ 5.405.900.60​​​0.60​​​
24  thángHàng tháng5.205.70  
Cuối kỳ 5.405.900.60​​​0.60​​​
36  thángHàng tháng5.205.70  
Cuối kỳ 5.606.100.60​​​0,60

 

Ngân hàng quốc tế Standard Chartered

Standard Chartered là ngân hàng tài chính đa quốc gia Anh có trợ sở chính được đặt tại LonDon. Có thể nói Standard Chartered là ngân hàng quốc tế có chi nhánh tại Việt Nam từ rất sớm, năm 1904 đã mở chi nhánh tại Sài Gòn và cho đến năm 2009 mới được nhà nước Việt Nam chính thức cấp phép hoạt động với 100% là vốn từ nước ngoài.

Hiện nay ngân hàng Standard Chartered có vốn điều lệ là hơn 3.000 tỷ đồng là ngân hàng quốc tế uy tín hiện nay các gói sản phẩm đều được khách hàng đánh giá tốt.

ngan-hang-quoc-te-o-viet-nam-5

Ngân hàng quốc tế Standard Chartered

Các gói sản phẩm của ngân hàng quốc tế Ngân hàng quốc tế Standard Chartered bao gồm:

Các dịch vụ và sản phẩm và ưu đãi dành cho cá nhân

  • Dịch vụ SMS Banking Giao dịch an toàn, tiện lợi và dễ dàng qua điện thoại di động.
  • Kiểm tra số dư tài khoản, yêu cầu in sao kê tài khoản, chuyển tiền trong nước và cung cấp sổ séc ngay trên điện thoại di động.
  • Dịch vụ ngân hàng trực tuyến
  • Thực hiện các giao dịch và truy vấn tài khoản chỉ bằng một lần nhấp chuột, 24/7
  • Tải sao kê tài khoản, chuyển tiền trong nước, yêu cầu cung cấp sổ séc và nhiều dịch vụ khác qua internet
  • Tài khoản tiền gửi linh hoạt
  • Lãi suất cao, thời hạn gửi linh hoạt
  • Không hạn chế số lần rút tiền, tự động tái tục tiền gửi
  • Kỳ hạn lẻ được áp dụng
  • Các dịch vụ và sản phẩm và ưu đãi dành cho doanh nghiệp 

Tài khoản tiết kiệm doanh nghiệp

  • Miễn phí chuyển tiền trong nước & quốc tế
  • Miễn phí sao kê tài khoản hàng tháng
  • Miễn phí sổ séc với tiện ích thanh toán không giới hạn
  • Được tư vấn với Chuyên viên Tư vấn tận tâm
  • Thanh toán Quốc tế
  • Mạng lưới quốc tế rộng khắp tại gần 50 quốc gia giúp thực hiện giao dịch trọn gói.
  • Đảm bảo thanh toán bằng Thư Tín Dụng và Thư Bảo Lãnh Ngân Hàng
  • Dịch vụ ngân hàng điện tử
  • Dịch vụ ngân hàng trực tuyến và giải pháp quản lý tiền mặt tối ưu
  • Kiểm tra số dư, trả lương và gửi điện chuyển tiền trực tuyến
  • Truy vấn các giao dịch, số dư tài khoản qua internet

Bảng lãi suất vay hiện tại của ngân hàng quốc tế Standard Chartered

KỲ TRẢ NỢLÃI SUẤTSỐ TIỀN TRẢ HÀNG THÁNGLÃIGỐC
118%4.992.4101.500.0003.492.410
218%4.992.4101.447.6143.544.796
318%4.992.4101.394.4423.597.968
418%4.992.4101.340.4723.651.938
518%4.992.4101.285.6933.706.717
618%4.992.4101.230.0933.762.318
718%4.992.4101.173.6583.818.752
818%4.992.4101.116.3773.876.034
918%4.992.4101.058.2363.934.174
1018%4.992.410999.2233.993.187
1118%4.992.410939.3264.053.085
1218%4.992.410878.5294.113.881
1318%4.992.410816.8214.175.589
1418%4.992.410754.1874.238.223
1518%4.992.410690.6144.301.796
1618%4.992.410626.0874.366.323
1718%4.992.410560.5924.431.818
1818%4.992.410494.1154.498.295
1918%4.992.410426.6404.565.770
2018%4.992.410358.1544.634.256
2118%4.992.410288.6404.703.770
2218%4.992.410218.0834.774.327
2318%4.992.410146.4694.845.942
2418%4.992.41073.7794.918.631

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm hiện tại của ngân hàng quốc tế Standard Chartered

Kỳ hạnLãi suất (%năm)
VNDUSDEURGBPSGDAUD
1 tuần0.25%0.00%N.A.N.A.N.A.N.A.
2 tuần0.30%0.00%N.A.N.A.N.A.N.A.
1 tháng2.99%0.00%0.00%0.01%0.15%1.41%
2 tháng2.99%0.00%N.A.N.A.N.A.N.A.
3 tháng3.24%0.00%0.00%0.05%0.25%1.67%
6 tháng3.49%0.00%0.00%0.10%0.35%1.50%
9 tháng3.49%0.00%0.00%0.25%0.45%1.59%
12 tháng3.74%0.00%0.00%0.30%0.55%1.70%
13 tháng4.30%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A.
18 tháng4.50%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A.
24 tháng5.00%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A.
30 tháng5.00%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A
36 tháng5.00%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A
Kỳ hạn ngày lẻThoả thuậnThoả thuậnThoả thuậnThoả thuậnThoả thuậnThoả thuận

 

Tiền gửi lãnh lãi trước

 

Kỳ hạnLãi suất (% năm)
VNDUSD
3 tháng2.210%0.0000%

 

Tiền gửi tiện lợi

 

Kỳ hạnLãi suất (% năm)
VNDUSDEURGBPAUD
6 tháng3.49%0.00%0.00%0.10%1.50%
9 tháng3.49%0.00%0.00%0.25%1.59%
12 tháng3.74%0.00%0.00%0.30%1.70%
18 tháng4.50%N.A.N.A.N.A.N.A.
24 tháng5.00%N.A.N.A.N.A.N.A.
30 tháng5.00%N.A.N.A.N.A.N.A
36 tháng5.00%N.A.N.A.N.A.N.A

 

Tiền gửi có kỳ hạn trực tuyến

 

Kỳ hạn/ TenorsLãi suất (%năm)/Interest Rate (% p.a.)
VNDUSDEURGBPSGDAUD
1 tháng/ 1 month3.76%0.00%0.00%0.05%0.23%1.51%
2 tháng/ 2 months3.90%0.00%N.A.N.A.N.A.N.A.
3 tháng/ 3 months4.07%0.00%0.00%0.09%0.34%1.77%
6 tháng/ 6 months4.18%0.00%0.00%0.15%0.44%1.60%
9 tháng/ 9 months4.28%0.00%0.00%0.34%0.53%1.69%
12 tháng/ 12 months4.37%0.00%0.00%0.42%0.64%1.82%
13 tháng/ 13 months4.43%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A.
18 tháng/ 18 months5.00%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A.
24 tháng/ 24 months5.10%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A.
30 tháng/ 30 months5.33%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A
36 tháng/ 36 months5.35%N.A.N.A.N.A.N.A.N.A

Hy vọng qua bài viết thì bạn đọc sẽ có thêm được những thông tin thật là hữu ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Maybe you are interested

  • Bạc nhớ theo giải đặc biệt – Kỹ thuật không thể thiếu khi chơi cá cược

    Tóm Tắt Nội Dung1 Bạc nhớ theo giải đặc biệt và những thông tin cơ bản1.1 Khái niệm bạc nhớ1.2 Kỹ thuật đánh lô đề bằng kỹ thuật bạc nhớ theo giải đặc biệt2 Cách tính bạc nhớ theo giải đặc biệt2.1 Theo dõi giải đặc biệt trong quá khứ2.2 Theo dõi giải đặc biệt …

  • Hướng dẫn các cách tính lô theo ngày theo từng miền

    Tóm Tắt Nội Dung1 Cách tính lô đề miền Bắc chính xác nhất1.1 Cách tính lô đề bằng cách ghép giải có 3 số giống với giải đặc biệt1.2 Cách tính lô theo ngày bằng bắt tổng đề2 Cách tính lô đề miền Nam Lô đề được biết đến là trò chơi có tính may …

  • chuyen-ho-khau-2

    Thủ tục chuyển hộ khẩu như thế nào giữa các địa phương?

    Tóm Tắt Nội Dung1 1.Thủ tục chuyển hộ khẩu – cắt khẩu như thế nào?1.1 a.Về đối tượng thực hiện như sau:1.2 b. Các loại thủ tục để thực hiện cắt hộ khẩu1.3 c. Hướng dẫn làm thủ tục đăng kí thường trú (nhập khẩu) Việc chuyển đổi hộ khẩu đã có luật rất rõ, …

  • RSI là gì? Ý nghĩa của nó trong thị trường kinh tế hiện nay

    Tóm Tắt Nội Dung1 Khái niệm về đường RSI trong chứng khoán1.1 RSI là một công cụ rất hữu ích2 Cách tính RSI2.1 Ý nghĩa của RSI2.2 Xác định xu hướng giá tương lai2.3 Xác định tính phân kỳ, hội tụ của giá2.4 Ngược lại: Thuật ngữ RSI có thể nói là còn khá mới …

  • Vai trò của vốn hóa thị trường trong đời sống hiện nay

    Vốn hóa thị trường, một khái niệm không còn quá xa lạ với chúng ta trong đời sống hiện nay. Tuy nhiên không phải ai đều biết rõ vốn hóa thị trường là gì. Vì thế chúng ta sẽ tìm hiểu thuật ngữ này trong bài viết hôm nay nhé! Thế nào là vốn hóa …

  • Lợi nhuận trước thuế và ý nghĩa của nó trong doanh

    Tóm Tắt Nội Dung1 Lợi nhuận trước thuế nghĩa là gì2 Tầm quan trọng của lợi nhuận trước thuế khi tiến hành đầu tư3 Công thức tính lợi nhuận trước thuế mà doanh nghiệp cần biết4 EBIT = Thu nhập – Chi phí hoạt động5 EBIT  = Thu nhập sau thuế + Thuế + Lãi …