Lãi suất cho vay ngân hàng và những điều cần biết

Khi bạn thực hiện vay tiền thì ngân hàng sẽ tiến hành tính lãi, vậy lãi suất ngân  hàng hiện được ra sao thì chúng ta sẽ cùng tìm hiểm qua bài viết này nhé!

Lãi suất cho vay ngân hàng là gì?

Trước tiên chúng ta cần hiểu lãi suất ngân hàng là gì? Lãi suất ngân hàng là tỷ lệ phần trăm giữa tiền vốn gửi vào hoặc cho vay với mức lãi trong một thời kỳ nhất định do ngân hàng quy định hoặc thỏa thuận phù hợp với hệ thống ngân hàng. Như vậy, lãi suất thể hiện tỷ lệ phần trăm của tiền gốc trong khoảng thời gian thường là một năm.

lai-suat-cho-vay-ngan-hang-1

Tùy vào hình thức vay mà lãi suất ngân hàng sẽ khác nhau

Lãi suất cho vay ngân hàng năm 2019

Hiện lãi suất vay các ngân hàng hiện nay thường dao động từ 6 – 22%/năm, và tùy thuộc vào hình thức vay thi sẽ có lãi suất phù hợp. Có hai loại vay ngân hàng mà chúng ta nên biết đến đó là:

Lãi suất vay thế chấp

Vay thế chấp là vay tiền có tài sản thế chấp để đảm bảo cho khoản vay của bạn. Tài sản mang đi thế chấp phải đảm bảo vẫn còn quyền lợi đối với người đi vay. Ở đây là quyền lợi sở hữu.

lai-suat-cho-vay-ngan-hang-2

Phải có tài sản thì bạn mới có thể tiến hành vay thế chấp được

Lãi suất vay ngân hàng hiện nay theo hình thức vay thế chấp dao động trong khoảng từ 10% – 12%/năm. Hơn nữa, hình thức vay này thường xuyên được các ngân hàng triển khai các chương trình khuyến mại, ưu đãi về quà tặng, lãi suất nên mức lãi suất áp dụng trong thời gian đầu vay thế chấp rất thấp, trong khoảng từ 6 – 8%/năm.

Bảng lãi vay thế chấp của một số ngân hàng trong năm 2019

Ngân hàngLãi suất ưu đãiHạn mức
BIDV7,5%/năm100% TSĐB
Vietinbank7,7%/năm80% nhu cầu
Maritime Bank6,99 – 7,49%/năm90% TSĐB
VIB6,69 – 8,4%/năm75 – 100% nhu cầu vốn
OCB5,99%/năm80 – 100% BĐS
ABBank7,58 – 7,79%/năm90 – 100% TSĐB

Lãi suất vay tín chấp

Ngược lại với vay thế chấp, hình thức vay tín chấp nghĩa là cho vay không cần tài sản đảm bảo, dựa hoàn toàn vào uy tín của cá nhân và công ty đang công tác để phục vụ cho các mục đích cá nhân. Có thể nói đây chính là một cách vay rất tiện lợi để phục vụ cho nhu cầu của bạn. 

lai-suat-cho-vay-ngan-hang-3

Vay tín chấp sẽ được thực hiện dựa trên uy tín của một cá nhân hay tổ chức đối với một ngân hàng

Một khoản vay tín chấp thường dao động từ 10 triệu đồng đến 500 triệu đồng và thời hạn cho vay trả góp linh hoạt từ 12 tháng đến 60 tháng.

Hiện nay thì lãi suất vay tín chấp ngân hàng ưu đãi khoảng từ 12-15%/năm và khoảng 20%/năm đối với các công ty tài chính. Khi hết ưu đãi, các ngân hàng thường áp dụng mức lãi suất từ 15-20%/năm. Cách thức tính lãi suất vay ngân hàng theo hình thức tín chấp thường là tính lãi trên dư nợ giảm dần. Đây là một điều kiện rất có lợi dành cho người đi vay.

Bảng lãi vay tín chấp của một số ngân hàng trong năm 2091

Ngân hàngLãi suất ưu đãiHạn mức tối đa
TechcomBank13,78 – 18,64%/năm300 triệu
MaritimeBank10 – 17%/năm500 triệu
Shinhan Bank12% năm500 triệu
VPBank15,96 – 21%/năm500 triệu

Top 10 ngân hàng cho vay lãi suất tốt nhất

Dưới đây là top 10 ngân hàng có lãi suất vay hấp dẫn nhất, bạn nên tham khảo:

Tên ngân hàngLãi suất vay (%/năm)
Vay tín chấpVay thế chấp
Vietcombank10-167,5
Vietinbank9,67 – 7,7
VIB8,4 – 15,56,09 – 8,4
VPBank15,96 – 214,9 – 8,6
ACB227,8 – 9,8
Sacombank8,5 – 117,49 – 8,5
BIDV11,96,5 – 7,5
TPBank8,28 – 176,8 – 11,88
Maritime Bank10 – 176,99 – 7,49
OCB20,45,99

Những lưu ý khi vay ngân hàng

Dù là bạn sử dụng bất cứ hình thức vay như thế nào đi chăng nữa thì khi vay ngân hàng bạn cũng phải thận trọng và lưu ý những bước sau để quá trình vay được diễn ra thuận lợi và đúng với mọi dự định của bạn.

  • Tìm hiểu về lãi suất vay, hạn mức vay và thời gian vay

Bạn cần thực hiện đó chính là tìm hiểu về gói vay mà bạn muốn tham gia sau đó là tìm hiểu về lãi suất vay, hạn mức vay và thời gian vay. 

Lãi suất vay: mức lãi suất được ban hành phụ thuộc vào chính sách của các ngân hàng. Thông tin này được ngân hàng thoả thuận ngay từ đầu trước khi ký kết hợp đồng vay với khách hàng. Khách hàng chú ý mức lãi suất ưu đãi thời gian đầu đồng thời mức lãi suất áp dụng cho thời gian sau ưu đãi đó. Hai mức lãi suất này sẽ có sự chênh lệch đáng kể.

lai-suat-cho-vay-ngan-hang-4

Luôn đọc thật kỹ hồ sơ trước khi bạn tiến hành vay ngân hàng

Số tiền vay (Hạn mức vay): Số tiền vay của hợp đồng vay sẽ phụ thuộc nhu cầu của khách hàng và phê duyệt của ngân hàng. Vay tín chấp thì hạn mức vay có thể lên đến vài trăm triệu. Vay thế chấp có tài sản thì hạn mức vay sẽ phụ thuộc vào giá trị của tài sản thế chấp và có thể lên đến cả chục tỷ.

Thời gian vay: Thời gian vay ảnh hưởng đến số tiền thanh toán hàng tháng của khách hàng. Vì vậy, khách hàng cũng cần cân nhắc thời gian vay để chủ động tài chính. Tránh tình trạng áp lực trả quá nhiều tiền do chọn thời hạn vay quá ngắn.

Phí dịch vụ: thông thường phí làm hồ sơ, phí phạt trả chậm, phí phạt trả trước thời hạn, … Phí dịch vụ khi vay sẽ khác nhau tùy vào mỗi ngân hàng và khoản vay của khách hàng.

  • Đọc thật kỹ thông tin trên hợp đồng

Trước khi đặt bút ký bất cứ hợp đồng vay nào của ngân hàng thì bạn cần phải đọc qua toàn bộ nội dung của hợp đồng. Nếu như có thắc mắc hay điều gì không rõ thì bạn cần hỏi lại ngay để được ngân hàng giải thích cặn kẽ. 

Nên nhớ dù tiền bạn vay ngân hàng có là bao nhiêu đi chăng nữa nhưng một khi ký kết với ngân hàng thì đã liên quan đến pháp luật và có ý nghĩa về luật pháp nếu một trong hai bên vi phạm.

  • Kiểm tra lại số tiền được giải ngân theo đúng như đã thỏa thuận

+ Nếu giải ngân bằng tiền mặt: Kiểm tra lại bạn có được nhận đúng số tiền đã thỏa thuận hay không, tiền có đạt chất lượng lưu hành hay không.

+ Nếu giải ngân qua tài khoản: Kiểm tra tài khoản đã được ghi có chưa, có được giải ngân đúng số tiền thỏa thuận hay không.

  • Lập kế hoạch trả nợ

Ngân hàng giải ngân và luôn có động thái giám sát việc sử dụng vốn vay thực tế của người đi vay để đảm bảo khả năng thu nợ. Bạn phải đảm bảo mục đích vay kinh doanh hay mua tiêu dùng, hay xây dựng nhà, công trình,… đúng với những gì đã cam kết trong hợp đồng và đảm bảo chi trả cho ngân hàng theo kỳ đã ký kết. Nếu quá trình vay này có biến cố, nên báo ngay với ngân hàng để được tư vấn giải quyết.

Trên đây là những thông tin về lãi suất ngân hàng mà bạn có thể tham khảo. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích trong việc giúp bạn chọn gói dịch vụ vay ngân hàng mà bạn cảm thấy phù hợp nhất!

 

Maybe you are interested

  • tin-dung-ngan-hang-3

    Thông tin cần biết về tín dụng ngân hàng năm 2021

    Tóm Tắt Nội Dung1 Tín dụng ngân hàng là gì?1.1 Một vài những đặc điểm cơ bản của tín dụng ngân hàng như sau:2 Có mấy loại tín dụng?2.1 Một số loại tín dụng phổ biến đang lưu hành trong xã hội hiện nay có thể kể đến:3 Chức năng của tín dụng ngân hàng …

  • Làm gì để nhanh giàu vào năm 2021

    Tóm Tắt Nội Dung1 Làm gì để giàu trước tuổi 35?1.1 Cách tiết kiệm tiền hiệu quả nhất1.2 Đầu tư vào ngành nào để làm giàu?1.3 Đầu tư bất động sản1.4 Bán sản phẩm của bạn trên mạng Internet1.5 Tiến hành mua chứng khoán cổ tức cao1.6 Viết sách và nhận tiền tác quyền1.7 Tạo …

  • Gửi tiền ngân hàng, nên hay không? Thông tin 2021

    Tóm Tắt Nội Dung1 Trình bày khái niệm về gửi tiền ngân hàng2 Giải thích vấn đề an toàn khi gửi tiền ngân hàng2.1 Về độ an toàn khi gửi tiền ngân hàng thì bạn có thể tham khảo qua một số ý như sau:2.2 Trường hợp khách hàng muốn ủy quyền rút tiền gửi …

  • Cách tạo và sử dụng ngân lượng mới nhất 2021

    Tóm Tắt Nội Dung1 Ngân lượng là gì?2 Cách tạo tài khoản Ngân lượng3 Hướng dẫn sử dụng ngân lượng4 Cách nạp tiền vào ngân lượng4.1 Nạp tiền vào ví điện tử bằng thẻ ATM4.2 Nạp tiền vào ví điện tử tại điểm giao dịch4.3 Nạp tiền vào ví điện tử bằng Internet Banking5 Cách …

  • Tìm kiếm thu nhập qua tiền điện tử có thật sự dễ dàng?

    Tóm Tắt Nội Dung1 Tiền điện tử là gì?2 Tiền điện tử hoạt động như thế nào?3 Ưu điểm và nhược điểm của tiền điện tử3.1 Ưu điểm3.2 Nhược điểm4 Những đồng tiện điện tử phổ biến nhất hiện nay4.1 Bitcoin4.2 Ripple4.3 Ethereum5 Có nên đầu tư vào tiền điện tử không? Tiền điện tử …

  • Vay ngân hàng mua ô tô nên hay không nên?

    Tóm Tắt Nội Dung1 Vay ngân hàng mua ô tô đang được nhiều khách hàng lựa chọn2 Top 10 ngân hàng cho vay mua ô tô tốt nhất hiện nay 2.1 Ngân hàng VPBank2.2 Ngân hàng Techcombank2.3 Ngân hàng TPBank2.4 Ngân hàng BIDV2.5 Ngân hàng Vietcombank2.6 Ngân hàng VIB2.7 Ngân hàng ACB2.8 Ngân hàng OCB2.9 …